Lesson 1
Phần D - Part D
Tự kiễm tra - Self-test
check answers in Part D - Answers for Self-test

D 1 - Complete these sentences using words from the list below
(Use paper and pencil to do this test):
Word list:
  • ấy
  • còn
  • cũng
  • đây
  • miền
  • người
  • phải
  • phải không
  • vâng
1- Chào ông.  Tên tôi              Lân.  Chào anh Lân.
2- Tên chị ấy là                  ?  Tên chị ấy là Lan.
3- Ông Bic là              Pháp.
                         ông Bách là người nước nào?
4- Ông ấy là người Việt,                  ?
5-             , ông Bách là người Việt.
           Ông ấy là người             Nam.
6- Cô  Lệ              là người Việt.
           Cô              là người Trung.
7- Anh cũng là người Trung,                  ?
8- Không, tôi không              là người Trung.
          Tôi             người Bắc.
9-             là chị Mary             kia là chị Ann.

D 2 - Give the Vietnamese equivalents.
(Use pencil and paper to do this test.)
1- Hello, I'm Mary (to an older man)

 

2- Hello, (Miss) Mary.  My name is An.

 

3- Mr. An, this is Mr. Kelly, and over there is Mrs. Kelly.

 

4- Hello, Mr. Kelly.  It's nice to meet you. (Formal) (Hân hạnh được gặp ông)
    You are an Australian, aren't you?

 

5- No, I'm a Canadian.

 

6- How about Mrs. Kelly? She's Canadian too, isn't she?

 

7- No, she's English.

 

(Check your D1 and D2 answers in Part D - Answers)

These tests below are not in the textbook, they are for the website users only.
D 3 - Give the English equivalents.
1- Ông tên là gì?

 

2- Đây là ai?

 

3- Tên tôi là Pierre.

 

4- Ai là người Việt?

 

5- Dạ kia là chị Lan.

 

6- Bà ấy là người Nhật, phải không?

 

7- Không, bà ấy là người Việt.

 

8- Còn cô ấy là người nước nào?

 

9- Cô ấy cũng là người Việt.

 

10- Xin giới thiệu. Đây là ông Thành.

 

11- Hân hạnh được gặp ông.

 


D 4 - Give English equivalents after completing the sentences in D 1.

D 5 - From the sentences given below check one that fits the situation; then give the English equivalents for all of them.
1- You would like to introduce yourself at a gathering and say:
  1. Chào cô.
  2. Xin lỗi cô.  Cô là ai?
  3. Tên tôi là Hai.
2- Mrs. Ha says ' hello' and you respond:
  1. Xin lỗi bà. kia là ai?
  2. Chào Bà.
  3. Đây là cô Tâm.
3- At a gathering you would like to find out if a young lady is Vietnamese, and say:
  1. Kia là  anh John.
  2. Cô ấy là người Tàu.
  3. Xin lỗi cô, cô là người Việt, phải không?
4- You would like to say to your friend Hai that the person over there is John.
  1. Đây là John.
  2. Kia là John.
  3. John là người Mỹ.

 

Back to top

Extra tests prepared by: Dan Dan Tu