Lesson 1
Phần B - Part B
Chú thích - Notes on Patterns
B 1 - Note on terms of Address and Reference


Except for the term tôi "I", Vietnamese has few pronouns.  Even the term " tôi " at one time meant 'your servant', a polite way of referring to oneself.  First, second, and third person distinctions are minimal in the language.  In the context of most of the sentences in this text, term such as: 

anh

(my) older brother
chị (my) older sister
em (my) young sibling
Miss (literally, 'my aunt'); female teacher
ông Sir (literally, 'my grandther')
Madam (literally, 'my grandmother')
thầy male teacher
are used to address the person being spoken to and can all be translated into English as 'you' or 'your'.  Later on you will learn that these same terms can mean 'he' or 'she' and , in particular contexts, even 'I', but in general they refer to the person being spoken to: 'you'.  As might be expected, the last three and sometimes the fourth of these terms are more formal than the first four or three.  More details in kinship terms and their use are in Lesson 8.  It is more polite to use terms of address with 'Excuse me' than to use this expression by itself; that is

Xin lỗi cô, tên cô là gì? is more polite than Xin lỗi, tên cô là gì?

Chào by itself is not used at all. Also, when you use somebody's name, whether given or family name, it is usually better to procede the name with an appropriate term of address.  However, do not do so when you give your own given name; that is, say

Tên tôi là Mai not Tên tôi là cô Mai.

Given names rather than family names are customarily used, even with Mr. and Mrs. More kinship terms see lesson 8.  (In the labels for the sentences diagrams in these lessons, FULL CAPS designate a category in the sentence, small letters indicate the English meaning.  Items in parentheses are optional in the context given.)

Greet
/beg pardon

Person
Chào ông.
Xin lỗi bà.
" cô Tâm.
" anh Huy.
" chị.
" thầy.

B 2- Word Order in Sentences
In the phrases 'your name' and 'my name', notice that the word order in Vietnamese is different from that in English:
tên tôi my name: name of me, name of mine
tên bà your name: name of you (Mrs.)
tên anh

 

your name: name of you (Mr., older brother)

 

Notice also that the word order in questions that have question "wh" (gì 'what' and ai 'who') is the same order as in the answer to that question.  That is, the question word comes in the same place as the word or phrase that answers the question, as you can see in B2.1.  Compare B2.2 and B2.3, both of which have ai.

B 2.1
Hear the Whole Drill

Name Person is What / Name
Tên ông gì?
Tên gì?
Tên anh gì?
Tên chị gì?
Tên gì?
Dạ tên tôi Nam
Dạ tên tôi
Dạ tên tôi Pierre
Dạ tên tôi Hoa
Dạ tên tôi Lan

B 2.2
Hear the Whole Drill

Here / There is Who / Person
Đây ai?
Kia ai?
Đây ông Harris
Kia bà Mai
Đây thầy Linh
Kia chị Cúc
Đây

 

 

cô Barbara

 

Who is this? This is Mr. Harris
Who is that? That is Mrs. Mai 


Hear the Whole Drill

Who is Nationality/name
Ai người Việt?
Ai người Mỹ?
Ai Linh?
Ai

 

 

ông Giang?

 

(Yes) Person is Nationality/name
Dạ chị Hồng người Việt
Dạ tôi người Mỹ
Dạ kia Linh
Dạ

 

Đây

 

 

ông Giang

 

Who is Vietnamese? Hong is Vietnamese.
Who (which one) is Lan? That (one over there) is Lan.

B 3
Hear the Whole Drill

Person is Person Country
Tôi người Úc
Tôi người Việt
Tôi người Ca-na-da
Tôi

 

 

người

 

Thái

 

Person is Name
Tôi Kim
Tôi Hương
Tôi Brian

Tôi

 

 

Amara

 

Từ vựng Vocabulary
Ca-na-đa Canada (Canadian)
Remember: Do not say: Tôi là anh Kim. But: Tôi là Kim.

B 4
Hear the Whole Drill

Person is Person Country Not so
Bà (ấy) người Úc, phải không?
Anh người Nhật, phải không?
Thầy người Ca-na-da, phải không?
Cô (ấy)

 

 

người

 

Pháp

 

phải không?

 

Yes Person is Person Country
Vâng, tôi người Úc.
Phải, bà ấy người Úc.
Phải,

 

tôi

 

 

người

 

Nhật.

 

No Person Not so is Person Country
Không, tôi không phải người Ca-na-đa.
Không,

 

cô ấy

 

không phải

 

 

người

 

Pháp.

 

Từ vựng Vocabulary
Nhật Japan (Japanese)
Pháp France (French)
Bà là người Úc, phải không? You (Mrs.) are Australian, aren't you?
Bà ấy là người Úc, phải không? She (that woman) is Australian, isn't she?

B 5

Name Person is Name Not so
Tên anh Robert phải không?
Tên chị Sue phải không?
Tên anh ấy Nam phải không?
Tên chị ấy Lan phải không?
Tên

 

bà ấy

 

 

Năm

 

phải không?

 

Answer: yes/no
Vâng, tên tôi là name.
Không, tên anh ấy là name.
Questions: Answers:
Anh là người nước nào? Tôi là người Việt (Nam)
Cô ấy là người miền nào? Cô ấy là người Bắc.

B 7
Note that
cũng is always before the verb.
Example:

Cô ấy cũng là người Việt.
Tôi cũng là người Bắc.

B 8

The word còn at the beginning of a sentence implies a contrast with what has been said before.   In the conversations in this lesson it means 'and as for you...'or' and on the other hand..'

Example:

Tôi tên là Hà.
Còn ông, ông tên gì?
Tôi là người Anh.
Còn bà, bà là người nước nào?
Anh ấy là người Việt.
Còn anh, anh là người Nhật, phải không?
Đây là chị Anh.
Còn kia là chị Ánh.

 

Back to top