Lesson 1
Phần C - Part C
Bài tập - Exercises

C 1
Fill in your name and nationality.  Speak out loud to practice your pronunciation as though you are introducing yourself or you are talking  about someone else.  Use pencil and paper to write your answers.
1- Tên tôi là              .
1*Tôi là người              .
2- Tên anh ấy là              .
2*Anh ấy là người              .
3- Tên cô ấy là              .
3*Cô ấy là người              .

C 2 - A introduces C to B.
Example:
C - ông Nam
A - Đây là ông Nam.
B - Chào ông Nam.
Now, introduce the following people according to the example above:
  • anh Chính
  • bà Hương
  • cô Châu
  • chị Hiền
  • thầy Lân
  • ông Hiếu
  • anh Phan và chị Hoa
  • cô Tuyết và anh Vũ
  • chị Lan và bà Yến
  • cô Xuân và thầy Thanh

C 3 - (C4 in the textbook).  Using the cue words and following the example, A asks B questions in the pattern:

__________________ là_________________________ , phải không?
Example: Anh Văn, người Việt

A: Tên anh là Văn, phải không?
B: Vâng, tên tôi là Văn.
A: Anh là người Việt, phải không?
B: Vâng , tôi là người Việt.
Cue words:
Andrew, người Úc
Cô Hoa, người Bắc
Cô Yuko, người Nhật

C 4 - (C6 in the textbook)
Following the example, A makes a statement and asks B if B is not the same.  B answers in the affirmative.  Practice using different terms of address (ông, thầy, anh, cô, bà, chị).  Please pay attention to the use of
cũng and its position in the statement.
Example:
Người Mỹ, chị

Affirmative answer:
người Mỹ, chị
A: Tôi là người Mỹ.  Chị cũng là người Mỹ, phải không?
B:  Dạ vâng, tôi cũng là người Mỹ.

Negative answer:
A: Tôi là người Mỹ.  Chị cũng là người Mỹ, phải không?
B:  Dạ không, tôi không phải là người Mỹ.

Cue words (for affirmative answers) Cue words (for negative answers)
1- người Anh, thầy 1- người Anh, thầy, người Mỹ
2- người Trung, ông 2- người Bắc, cô, Trung
3- người Thái, bà 3- người Thái, bà, Việt
4- người Nam, chị 4- người Nam, chị, Pháp

C 5 -  (C8 in the textbook) B answers A, using the cue words.
Example:

Cue words : Người Nam (anh Đặng)
A:  Ai là người Nam?
B:  Dạ, anh Đặng là người Nam.
Cue words:
1- người Mỹ (chị Ann)
2- người Trung (anh Thi)
3- người Bắc (ông Ba)
4- người Nhật (bà Takano)

C 6 - (C9 in the textbook) Using the cue words, B asks a question to A's statement, and A answers.
(Remember to ask for region when appropriate).
Example:
A:  Chị Sue là người Mỹ.  (cue: chị Jane, Canada)
B:  Còn chị Jane là người nước nào?
A:  Chị ấy là người Ca-na-đa.
1. Anh Thi là người Việt. (chị Đang, Thái)
2. Bà Szabo là người Úc. (ông Swan, Anh)
3. Bà Bích là người Bắc. (bà Năm, Nam)
4. Chị Marie là người Pháp. (anh Paul, Mỹ)
5. Cô Satako là người Nhật. (cô Kim, Việt)
6. Anh Minh là người Trung. (amh Kim,Bắc)

C 7-  (C10 in the textbook)  Give the Vietnamese equivalents to the following sentences.
1. Hello (Mrs.) Excuse me, what's your name?
  • My name is Hoa.  And what is yours (Sir)?
  • My name is John.
2. This is Miss Hoa, and this is Mrs. Jones.
  • And who is that over there?
  • Oh, that's Pierre
3. Excuse me, Mrs. Jones.  You're an American, aren't you?
  • Yes, I'm an American.
  • Margarete is an American too, isn't she?
  • No, she's not American.  She's Canadian.
  • And how about Miss Hoa? Where is she from?
  • Miss Hoa is from Vietnam.  She's a Northerner
4. Excuse me, where do you come from?
  • I come from Thailand.  How about you? Where are you from?
  • I come from Japan.
  • Mr. Đức is also from Japan, isn't he?
  • No, Mr.Đức is not from Japan. He's from Viet Nam.

C 8 - (C11 in the textbook) Reading exercise
Hội thoại - Conversation
Hear the Whole Dialog
spkr.gif (282 bytes) Ông Ba: Chào bà.  Tên tôi là Ba.
spkr.gif (282 bytes) Bà Hà: Chào ông.  Tên tôi là Hà.
spkr.gif (282 bytes) Ông Ba:
(Introducing Mr.Sunaryo and Miss Tam to Mrs. Ha) Xin giới thiệu.  Đây là ông Sunaryo và đây là cô Tâm.
spkr.gif (282 bytes) Ông Sunaryo và cô Tâm: Chào bà.
spkr.gif (282 bytes) Ông Ba: Còn đây là ông Sims.
spkr.gif (282 bytes) Bà Hà:
Chào ông Sims.  Hân hạnh được gặp ông.  Ông là người Mỹ, phải không?
spkr.gif (282 bytes) Ông Sims: Dạ vâng, tôi là người Mỹ.   Hân hạnh được gặp bà.
spkr.gif (282 bytes) Ông Ba: A! Kia là ông Harris.
spkr.gif (282 bytes) Bà Hà: Ông Harris là ngưởi Ca-na-da, phải không?
spkr.gif (282 bytes) Ông Sims: Dạ không, ông ấy không phải là người Ca-na-da.  Ông ấy là người Úc.  (Turning to Miss Tâm)   Cô Tâm, cô là người nước nào?
spkr.gif (282 bytes) Cô Tâm: Dạ, tôi là người Việt.
spkr.gif (282 bytes) Ông Sims: (To Mr. Sunaryo)  Ông Sunaryo, ông cũng là người Việt, phải không?
spkr.gif (282 bytes) Ông Sunaryo: Dạ không, tôi là người In-đô-nê-xia.
spkr.gif (282 bytes) Ông Sims (shakes hand with Mr. Sunaryo) Hân hạnh được gặp ông.
spkr.gif (282 bytes) Ông Sunaryo Tôi cũng rất hân hạnh được gặp ông.
Từ vựng Vocabulary
xin to request
giới-thiệu to introduce
Xin giới thiệu Please let me introduce you.
hân hạnh to be happy, honored
gặp to meet
hân hạnh được gặp ông I'm pleased (to be able) to meet you . (Formal)
rất very much

Answer to Exercise C7(C10 in the textbook)
1. Chào bà.  Xin lỗi bà, tên bà là gì?
  • Dạ,tên tôi là Hoa.   Còn ông, tên ông là gì?
  • Tên tôi là John
2. Đây là cô Hoa và đây là bà Jones.
  • Còn kia là ai?
  • À, kia là anh Peter.
3. Xin lỗi bà Jones, bà là người Mỹ, phải không?
  • Dạ vâng, tôi là người Mỹ.
  • Chị Margarete cũng là người Mỹ, phải không?
  • Dạ không, chị ấy không phải là người Mỹ. Chị ấy là người Ca-na-đa.
  • Còn cô Hoa, cô ấy là người nước nào?
  • Cô Hoa là người Việt, cô ấy là người miền Bắc.
4. Xin lỗi (anh/chị/..., anh/chị/... là người nước nào?
  • Dạ, tôi là người Thái. Còn chị/anh/... là người nước nào?
  • Dạ, tôi là người Nhật.
  • Ông ĐưÙc cũng là người Nhật, phải không?
  • Không, ông Đức không phải là người Nhật, ông ấy là người Việt.

              

Back to top